Showing all 4 results

Liên hệ

Thành phần: – P2O5hh: 16 – 20 – 22%  – 25% – Độ ẩm: 10 – 13%.

Liên hệ

Công dụng:

– Hỗ trợ quá trình chuyển hóa năng lượng, đồng hóa các chất dinh dưỡng để tạo năng suất và chất lượng nông sản

– Điều tiết các hoạt động sống của thực vật thông qua các tính chất hóa lý, hóa keo của tế bào

– Tham gia vào quá trình quang hợp, tổng hợp đường, tinh bột và protein làm năng suất cây cao hơn

– Tăng khả năng hút nước và dinh dưỡng của rễ cây

– Tăng khả năng sử dụng ánh sáng cho cây trồng trong điều kiện ít nắng

– Thúc đẩy quá trình tổng hợp đạm trong cây, làm giảm tác hại của việc bón nhiều đạm, nhanh chóng chuyển hóa đạm thành protein

– Giúp cây giữ nước tốt hơn, tăng khả năng chống hạn nhờ tăng cường hydrat hóa các cấu trúc keo của huyết tương và nâng cao khả năng phát tán của chúng.

– Tăng cường sức chịu rét và chống chọi qua mùa đông nhờ tăng lực thẩm thấu của tế bào

– Tăng cường khả năng kháng nấm và bệnh

– Tăng khả năng chống chịu cho cây trồng trước các điều kiện thời tiết bất lợi như rét, hạn , úng, sâu bệnh

– Vai trò Ka đối với từng loại cây:

+ Cây công nghiệp ngắn ngày: K giúp tăng nang suất và khả năng chống chịu sâu bệnh

+ Rau ăn lá: K là tăng chất lượng rau quả, giảm tỷ lệ thối nhũn và hàm lượng nitrat

+ Cây ăn quả: K làm tăng quá trình phân hóa mầm non, giảm tỷ lệ rụng, tăng tỷ lệ đậu quả, nâng cao chất lượng nông sản thông qua quá trình tích lũy đường, vitamin, giúp màu sắc quả đẹp hơn, hương vị quả thơm hơn, làm tăng khả năng bảo quản nông sản

Liên hệ

Công dụng:

– Khả năng phân giải chậm, hạn chế thất thoát đạm, giúp cây trồng hấp thu dinh dưỡng tốt hơn;

– Hạt to, tròn đều, độ cứng cao tạo thuận tiện trong quá trình vận chuyển.

– Hiệu suất làm khô cao, độ ẩm thấp, không vón cục, thích hợp phối trộn với các loại phân đơn khác, thuận tiện trong quá trình bón phân.

– Hàm lượng chất gây bạc màu đất (biuret) thấp.

– Giúp tiết kiệm phân bón.

– Lam nguyên liệu sản xuất phân bón khác